dưỡng sinh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (cũ):
- Nuôi sống, nuôi dưỡng sự sống: Chỉ hành động nuôi nấng, chăm sóc để duy trì và phát triển sự sống.
- Động từ (hiện đại):
- Rèn luyện, chăm sóc để bảo vệ và nâng cao sức khỏe: Chỉ các phương pháp, hoạt động nhằm mục đích giữ gìn sức khỏe, kéo dài tuổi thọ, thường gắn với triết lý sống hài hòa.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (cũ):
- Công ơn dưỡng sinh của cha mẹ thật lớn lao. (Ý nói công ơn cha mẹ nuôi nấng, cho mình sự sống.)
- Động từ (hiện đại):
- Ông cụ thường dậy sớm tập thể dục, đó là một cách dưỡng sinh đơn giản mà hiệu quả.
- Nghệ thuật dưỡng sinh phương Đông chú trọng đến sự cân bằng giữa âm dương.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Phương pháp dưỡng sinh": Hệ thống các bài tập, nguyên tắc ăn uống, sinh hoạt để bảo vệ sức khỏe.
- Thái cực quyền vừa là võ thuật vừa là một phương pháp dưỡng sinh tuyệt vời.
- "Sống dưỡng sinh": Lối sống chú trọng đến việc giữ gìn sức khỏe thông qua các thói quen lành mạnh.
- Bà tôi sống dưỡng sinh nên tuy đã cao tuổi nhưng vẫn rất minh mẫn và khỏe mạnh.
Biến thể và từ liên quan
- Dưỡng (động từ): Nuôi, chăm sóc, bồi bổ (như trong , , ).
- Dưỡng đường (danh từ, cũ): Nhà thương, bệnh viện (nơi chăm sóc người bệnh).
- Dưỡng khí (danh từ, cũ): Khí oxy (khí duy trì sự sống).
- Dưỡng lão (động từ): Chăm sóc người già.
- Dinh dưỡng (danh từ): Các chất bổ nuôi cơ thể, việc ăn uống.
Từ đồng nghĩa
- (Với nghĩa hiện đại): Dưỡng sức, bảo dưỡng sức khỏe, giữ gìn sức khỏe, rèn luyện sức khỏe.
- (Với nghĩa cũ): Nuôi nấng, chăm sóc, nuôi dưỡng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Dưỡng sinh bất như dưỡng tính" (Thành ngữ gốc Hán): Nuôi dưỡng sự sống (thể chất) không bằng nuôi dưỡng tính tình (tinh thần). Nhấn mạnh tầm quan trọng của sự an nhiên, tĩnh tại trong việc bảo vệ sức khỏe tổng thể.
- đgt. (H. dưỡng: nuôi; sinh: sống) 1. Có công nuôi sống: Thưa rằng: Chút phận ngây thơ, dưỡng sinh đôi nợ, tóc tơ chưa đền (K) 2. Rèn luyện để bảo vệ sức khoẻ: Phương pháp dưỡng sinh thần diệu.